NHIÊN LIỆU PHẢN LỰC (JET A-1 VÀ JET-A1K)

Jet A-1 là nhiên liệu phản lực phổ biến nhất trong ngành hàng không dân dụng toàn cầu, có điểm đóng băng thấp (-47°C), điểm chớp cháy tối thiểu 38°C và mật độ khoảng 0.804 g/cm³. JET-A1K là một biến thể tương tự, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho các chuyến bay ở độ cao lớn và thời tiết lạnh.
Gas pump icon
Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1 được chế biến từ phân đoạn Kerosene từ phân xưởng CDU (Crude Distillation Unit), xử lý tại phân xưởng KTU (Kerosene Treating Unit), với nhiệt độ sôi điển hình từ 144oC đến 300oC.
Chất lượng sản phẩm Jet A-1 của BSR phù hợp với Tiêu chuẩn quốc tế AFQRJOS, DEF STAN, Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6426 và Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03/BSR.
Nhiên liệu Jet A-1K được chế biến từ phân đoạn Kerosene từ phân xưởng CDU (Crude Distillation Unit), xử lý tại phân xưởng KTU (Kerosene Treating Unit).
Chất lượng sản phẩm Jet A-1K của BSR phù hợp với Tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN/QS 1755 và Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 13/BSR.

Xuất bản thông tin

SDS icon

PHIẾU AN TOÀN HOÁ CHẤT (SDS)

Safety Data Sheet — Nhà máy Lọc dầu Dung Quất

Tìm thấy 0 phiếu an toàn hoá chất
Phiếu an toàn hoá chất Ngày ban hành Xem Tải về

1. Xăng không chì E3 RON 95: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/20261

2. Nhiên liệu đốt lò Fuel Oil (FO): Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

3. Lưu huỳnh hạt: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

4. Hạt nhựa Polypropylene: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

5. Xăng E10 RON 95: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

6. Nhiên liệu Diezen B5 (DO B5): Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

7. Nhiên liệu hàng hải (MFO): Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

8. Nhiên liệu hàng không bền vững (SAF): Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

9. Nhiên liệu Diezen Quân sự (DO L-62): Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

10. Nhiên liệu Diezen (DO): Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

11. Full Range Naphtha: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

12. Hydrogen: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

13. Nhiên liệu quân sự Jet A1K: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

14. Nhiên liệu phản lực Jet A1: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

15. Dầu hỏa dân dụng (Kerozen): Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

16. Dầu bán thành phẩm LCO: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

17. Khí hóa lòng LPG: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

18. Lưu huỳnh: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

19. Nitrogen: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

20. Hạt nhựa Polypropylene: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

21. RFCC Naphtha: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

22. Dung môi White Spirit: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

23. Xăng Quân sự A83: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

24. Xăng không chi RON 92: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

25. Xăng không chì RON 95 Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

26. Xăng E5 RON 92; Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

27. Xăng nền: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

28. Dung môi MIXED HYDROCARBON OIL (MHO): TIếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

29. TREATED-LCO: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

30. Xăng E10 RON 92: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

31. Xăng oto RON 83: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

32. Dầu nhiên liệu nặng (HFO): Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

33. Propylene: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

34. Mixed C4: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

35. Mixed Naphtha: Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

36. Xăng E10 RON 97 - Tiếng Việt - Tiếng Anh

31/07/2026

Không tìm thấy phiếu an toàn nào

Thử thay đổi từ khoá tìm kiếm hoặc chọn năm khác

Liên hệ với chúng tôi để có ưu đãi tốt nhất