NHIÊN LIỆU PHẢN LỰC (JET A-1 VÀ JET-A1K)

Jet A-1 là nhiên liệu phản lực phổ biến nhất trong ngành hàng không dân dụng toàn cầu, có điểm đóng băng thấp (-47°C), điểm chớp cháy tối thiểu 38°C và mật độ khoảng 0.804 g/cm³. JET-A1K là một biến thể tương tự, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho các chuyến bay ở độ cao lớn và thời tiết lạnh.
Gas pump icon
Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1 được chế biến từ phân đoạn Kerosene từ phân xưởng CDU (Crude Distillation Unit), xử lý tại phân xưởng KTU (Kerosene Treating Unit), với nhiệt độ sôi điển hình từ 144oC đến 300oC.
Chất lượng sản phẩm Jet A-1 của BSR phù hợp với Tiêu chuẩn quốc tế AFQRJOS, DEF STAN, Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6426 và Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03/BSR.
Nhiên liệu Jet A-1K được chế biến từ phân đoạn Kerosene từ phân xưởng CDU (Crude Distillation Unit), xử lý tại phân xưởng KTU (Kerosene Treating Unit).
Chất lượng sản phẩm Jet A-1K của BSR phù hợp với Tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN/QS 1755 và Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 13/BSR.

Xuất bản thông tin

SDS icon

PHIẾU AN TOÀN HOÁ CHẤT (SDS)

Safety Data Sheet — Nhà máy Lọc dầu Dung Quất

Tìm thấy 0 phiếu an toàn hoá chất
Phiếu an toàn hoá chất Ngày ban hành Xem Tải về

25. Xăng không chì RON 95

01/10/2025

24. Xăng không chi RON 92: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

23. Xăng Quân sự A83: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

22. Dung môi White Spirit: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

21. RFCC Naphtha: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

20. Hạt nhựa Polypropylene: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

19. Nitrogen: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

18. Lưu huỳnh: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

17. Khí hóa lòng LPG: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

16. Dầu bán thành phẩm LCO: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

15. Dầu hỏa dân dụng (Kerozen): Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

14. Nhiên liệu phản lực Jet A1: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

13. Nhiên liệu quân sự Jet A1K: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

12. Hydrogen: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

11. Full Range Naphtha: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

10. Nhiên liệu Diezen (DO): Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

9. Nhiên liệu Diezen Quân sự (DO L-62): Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

8. Nhiên liệu hàng không bền vững (SAF): Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

7. Nhiên liệu hàng hải (MFO): Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

6. Nhiên liệu Diezen B5 (DO B5): Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

5. Xăng E10 RON 95: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

4. Hạt nhựa Polypropylene: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

3. Lưu huỳnh hạt: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

1. Xăng không chì E3 RON 95: Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

2. Nhiên liệu đốt lò Fuel Oil (FO): Tiếng Việt - Tiếng Anh

01/10/2025

Không tìm thấy phiếu an toàn nào

Thử thay đổi từ khoá tìm kiếm hoặc chọn năm khác

Liên hệ với chúng tôi để có ưu đãi tốt nhất